data-storage medium

Học thuật
Thân thiện
data-storage medium

A librarian places a new data-storage medium on the archive shelf.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Phương tiện lưu trữ dữ liệu: Một vật thể hoặc thiết bị vật được sử dụng để ghi, lưu giữ truy xuất thông tin kỹ thuật số hoặc dữ liệu.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • A hard disk drive is a common data-storage medium in computers. (Ổ cứng một phương tiện lưu trữ dữ liệu phổ biến trong máy tính.)
    • Flash drives have largely replaced CDs as a portable data-storage medium. (Ổ flash đã thay thế đĩa CD như một phương tiện lưu trữ dữ liệu di động.)
    • The choice of data-storage medium depends on factors like capacity and speed. (Việc lựa chọn phương tiện lưu trữ dữ liệu phụ thuộc vào các yếu tố như dung lượng tốc độ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này thường được sử dụng trong ngữ cảnh kỹ thuật, công nghệ thông tin khoa học máy tính để phân biệt giữa phương tiện vật phương pháp lưu trữ ( dụ: lưu trữ đám mây).
    • Magnetic tape was a revolutionary data-storage medium in the early days of computing. (Băng từ một phương tiện lưu trữ dữ liệu mang tính cách mạng trong những ngày đầu của ngành máy tính.)
Biến thể từ gần giống
  • Storage medium (n): phương tiện lưu trữ (cách viết ngắn gọn hơn, nghĩa tương tự).
  • Data carrier (n): vật mang dữ liệu (thường dùng trong viễn thông).
  • Recording medium (n): phương tiện ghi (thường nhấn mạnh khả năng ghi thông tin).
Từ đồng nghĩa
  • Storage device: thiết bị lưu trữ.
  • Memory device: thiết bị nhớ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng trực tiếp cho danh từ này)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến liên quan trực tiếp đến thuật ngữ kỹ thuật này)

data-storage medium

A librarian places a new data-storage medium on the archive shelf.

Noun
  1. dụng cụ hay phương tiện để tích trữ thông tin